Tiếng Anh Cơ Bản – Unit 1 : Phát âm nguyên âm...

Tiếng Anh Cơ Bản – Unit 1 : Phát âm nguyên âm /i:/ dài

( Dịch thuật Perso) Nếu không biết cách phát âm Tiếng Anh chuẩn, bạn sẽ gặp rất nhiều khó khăn khi học tiếng Anh, đặc biệt là trong giao tiếp.

Cho dù bạn biết nhiều tự vựng thế nào, bạn giỏi ngữ pháp ra sao, đọc, dich thuat tieng anh thành thạo… nhưng người khác ( đặc biệt là người nước ngoài) cũng khó mà hiểu bạn muốn nói gì nếu bạn phát âm không đúng. Ngược lại, bạn cũng sẽ khó mà nghe hiểu đúng những gì mà người khác muốn truyền đạt lại.

Để phát âm đúng , nói hay, bạn hãy cải thiện khả năng phát âm của mình theo hướng dẫn và tài liệu trong loạt bài viết này.

Unit 1 : Luyện phát âm nguyên âm /i:/ dài

vowel_long_1

 

Introduction

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

Luyennoi. am i dai

Mời các bạn luyện tập theo video


Examples

Examples Transcription Meaning Listen
sheep /∫i:p/
Con cừu
meal /mi:l/
bữa ăn
marine /mə’ri:n/
thuộc biển
see /si”/
nhìn, trông
bean /bi:n/
hạt đậu
heel /hi:l/
gót chân
peel /pi:l/
cái xẻng
cheap /t∫i:p/
rẻ
seat /si:t/
chỗ ngồi
eat /i:t/
ăn
leek /li:k/
tỏi tây
cheek /t∫i:k/
meat /mi:t/
thịt
cheese /t∫i:z/
pho mát
tea /ti:/
trà
pea /pi:/
đậu Hà Lan
three /θri:/
số 3
key /ki:/
chìa khóa
fleece /fli:s/
lông cừu
machine /mə’∫i:n/
máy móc

Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)

Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:

1. Âm “e” được phát âm là /i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me

Examples Transcription Listen Meaning
scene /siːn/
phong cảnh
complete /kəm’pliːt/
hoàn toàn
cede /si:d/
nhượng bộ,nhường
secede /sɪ’si:d/
phân ly, ly khai
benzene /’benzi:n/
chất băng din
kerosene /’kerəsi:n/
dầu hỏa, dầu hôi
Vietnamese /vjetnə’mi:z/
người Việt Nam

2. Âm “ea” thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là “ea” hoặc “ea” + một phụ âm.

Examples Transcription Listen Meaning
tea /ti:/
trà
meal /mi:l/
bữa ăn
easy /’i:zɪ/
dễ dàng
cheap /t∫i:p/
rẻ
meat /mi:t/
thịt
dream /dri:m/
giấc mơ
heat /hi:t/
hơi nóng
neat /ni:t/
gọn gàng
breathe /bri:ð/
thở, thổi nhẹ
creature /’kri:t∫ə/
gọn gàng
east /i:st/
hướng Đông

3. “ee” thường được phát âm là /i:/

Examples Transcription Listen Meaning
three /θri:/
số 3
meal /mi:l/
bữa ăn
see /si:/
nhìn, trông thấy
free /fri:/
tự do
heel /hi:l/
gót chân
screen /skri:n/
màn ảnh
cheese /t∫i:z/
pho mát
agree /ə’gri:/
đồng ý
guarantee /gærən’ti:/
bảo đảm, cam đoan

Lưu ý: khi “ee” đứng trước tận cùng là “r” của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là/iə/.

Ví dụ:

– beer /biə/

-cheer /t∫iə/

4. “ei” được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:

Examples Transcription Listen Meaning
receive /rɪ’si:v/
nhận được
ceiling /’si:lɪŋ/
trần nhà
receipt /rɪ’si:t/
giấy biên lai
seize /si:z/
nắm lấy, túm lấy
deceive /dɪ’si:v/
đánh lừa, lừa đảo
seignior /’si:njə/
lãnh chúa

Lưu ý: trong một số trường hợp khác “ei” được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/

Examples Transcription Listen Meaning
eight /eɪt/
số 8
height /haɪt/
chiều cao
heir /eə/
người thừa kế
heifer /’hefə/
bò nái tơ

5. “ey” thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp

key /ki:/
chìa khóa

Lưu ý: “ey” còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/

ví dụ:

- prey /preɪ/

- obey /o’beɪ/

- money /mʌnɪ/

6. “ie” được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ

Examples Transcription Listen Meaning
grief /gri:f/
nỗi lo buồn
chief /t∫i:f/
người đứng đầu
believe /bi’li:v/
tin tưởng
belief /bi’li:f/
niềm tin, lòng tin
relieve /ri’li:v/
bớt đau buồn
relief /ri’li:f/
sự cứu trợ
grievance /’gri:vəns/
lời trách, phàn nàn
grievous /’gri:vəs/
đau khổ, đau đớn

Trường hợp ngoại lệ:

Examples Transcription Listen Meaning
friend /frend/
bạn bè
science /’saiəns/
khoa học

Người nói thường ít nhầm lẫn hơn khi phát âm những âm đơn giản như nguyên âm dài /i:/. Nhưng để có thẻ nói hay được tiếng Anh, bạn cần chau chuốt phát âm của mình từ những âm đơn giản nhất.

Dịch thuật Perso chúc bạn thành công