Tổng hợp các thành ngữ tiếng anh được dịch thuật về tiếng...

Tổng hợp các thành ngữ tiếng anh được dịch thuật về tiếng việt

(Dịch thuật perso) Tổng hợp các thành ngữ tiếng anh được tổng hợp, và được công ty dịch thuật perso bổ sung thêm một vài thành ngữ phổ biến. Qua đây các bạn vừa có thể đọc nguyên bản, nâng cao khả năng từ vựng, tập cho mình phong cách dịch tiếng anh chuyên nghiệp. dưới đây là các thành ngữ tiếng anh phổ biến.

• Blood is thicker than water  : Một giọt máu đào hơn ao nước lã
• Make hay while the sun shines  : Việc hôm nay chớ để ngày mai
• An eye for an eye, a tooth for a tooth  :  Gậy ông đập lưng ông / ăn miếng trả miếng
A clean hand wants no washing   :  Cây ngay không sợ chết đứng
• Neck or nothing    :  Không vào hang cọp sao bắt được cọp con
• Laughter is the best medicine    : Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ
• We reap as we sow   :  Bụng làm, dạ chịu/Gieo gió gặp bão
• Speech is silver, but silence is golden   Lời nói là bạc, im lặng là vàng
• Lucky at cards, unlucky in love  :   Đen tình, đỏ bạc
• Stronger by rice, daring by money   :  Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
• Fire proves gold, adversity proves men      Lửa thử vàng, gian nan thử sức
• Empty vessels make most sound   :   Thùng rỗng kêu to
• Words are but Wind   :   Lời nói gió bay
• A flow will have an ebb   :   Sông có khúc, người có lúc
• It is the first step that counts  :   Vạn sự khởi đầu nan
• Man proposes, god disposes    :   Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
• Easy come, easy go   :   Dễ được, dễ mất
• Ill-gotten, ill-spent    :    Của thiên, trả địa
• Too much knowledge makes the head bald    :     Biết nhiều chóng già
• Poverty parts friends   :   Giàu sang lắm kẻ lại nhà, khó nằm giữa chợ chẳng ma nào tìm
• A rolling stone gathers no moss  :  Một nghề thì sống, đống nghề thì chết
• Look before you leap     :    Cẩn tắc vô ưu
• Adversity brings wisdom  :   Cái khó ló cái khôn
• Everything is good in its season  :   Măng mọc có lứa, người ta có thì
• In for a penny, in for a pound  :   Được voi đòi tiên
• A penny saved, a penny gained  :   Đồng tiền tiết kiệm là đồng tiền kiếm được
• No bees, no honey; no work, no money   :   Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ
• Diamond cut diamond    :  Vỏ quýt dày có móng tay nhọn
• Every little helps       Góp gió thành bão
• A word is enough to a wise     Người khôn nói ít hiểu nhiều

• Calamity is man’s true touchstone       :    Vô hoạn nạn bất anh hùng
• A fault confessed is half redressed    :  Biết nhận lỗi là sửa được lỗi
• United we stand, divided we fall    :  Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết
• Don’t trouble trouble till trouble troubles you  :  Sinh sự, sự sinh
• Beating around the bush    :    Vòng vo tam quốc
• Prevention is better than cure  : Phòng bệnh hơn chữa bệnh
• So much to do, so little done    Lực bất tòng tâm
• He who excuses himself, accuses himself   :   Có tật giật mình
• Silence is golden  :   Im lặng là vàng
• Walls have ears   :  Tai vách mạch rừng
• The higher you climb, the greater you fall    Trèo cao té đau
• Beauty dies and fades away    Cái nết đánh chết cái đẹp
• Don’t let the fox guard the hen house   :  Giao trứng cho ác
• More haste, less speed   :  Giục tốc bất đạt
• Every Jack has his Jill  :   Nồi nào vung nấy/Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã/Rau nào sâu nấy
• When the blood sheds, the heart aches    :   Máu chảy, ruột mềm
• Make a mountain out of a molehill   :   Việc bé xé to
• Words are but Wind  :  Lời nói gió bay
• Empty vessels make the most sound  :  Thùng rỗng kêu to
• Live on the fat of the land  :  Ngồi mát ăn bát vàng
• Fire proves gold, adversity proves men  :  Lửa thử vàng, gian nan thử sức
• Never do things by halves  :  Ăn đến nơi, làm đến chốn
• Words must be weighed, not counted  : Uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
• Stronger by rice, daring by money :  Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
• Make your enemy your friend   :  Hóa thù thành bạn
• Still waters run deep  :  Tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm chết voi
• Nothing ventured, nothing gained   :  Phi thương bất phú
• Carry coals to Newcastle  :  Chở củi về rừng
• Too many cooks spoil the broth   :  Lắm thầy nhiều ma
• Fine words butter no parsnips    :  Có thực mới vực được đạo
• So many men, so many minds    :    Chín người, mười ý
• The proof of the pudding is in the eating     :   Đường dài mới biết ngựa hay
• Men make houses, women make homes  :   Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm
• Constant dripping wears away stone  :  Nước chảy đá mòn