Tổng hợp cấu trúc tiếng anh trong dịch thuật thông dụng, phần 2 tobe
0978 689 030
0915 449 729
0979 424 602
(04)66 820 069

Tổng hợp cấu trúc tiếng anh thông dụng (p2- tiếp Động từ To be)

Công ty dịch thuật PERSO chuyên dịch thuật các loại tài liệu,đa ngôn ngữ, đa chuyên nghành

(Dịch thuật perso) Phần 2, tổng hợp các cấu trúc tiếng anh thông dụng,thường dùng trong các bài dịch tiếng anh, kiểm tra ngữ pháp …. , hôm nay công ty dịch thuật xin đưa tới các bạn phần 2 của loạt danh sách những cấu trúc câu liên qua tới TO BE

———-

To be confronted with (by) a difficulty:    Đứng trước một sự khó khăn
To be connected with a family:    Kết thông gia, kết thân với một gia đình nào
To be connected with sb, sth:    ”Có giao thiệp với người nào, có liên quan,
liên hệ đến việc gì”
To be conscious of sth:    ý thức rõ điều gì
To be conspicuous (in a crowd..):    ”Làm cho mọi người để ý
đến mình (ở một đám đông .”
To be consumed with hunger:    Bị cơn đói dày vò, làm cho tiều tụy
To be consumed with jealousy:    Tiều tụy vì ghen tuông
To be contaminated by bad companions:    Bị bạn xấu làm hư hỏng
To be content to do sth:    Bằng lòng làm việc gì
To be continued in our next:    Sẽ đăng tiếp số (báo) sau
To be convicted of felony:    Bị kết án trọng tội
To be convulsed (to shake, to rock) with laughter Cười thắt ruột, cười vỡ bụng
To be convulsed with laughter:    Cười ngất, cười ngả nghiêng
To be convulsed with pain:    Bị co giật vì đau đớn
To be cool towards sb:    Lãnh đạm với người nào
To be correspondent to (with) sth:    Xứng với, hợp với, vật gì
To be couched on the ground:    Nằm dài dưới đất
To be counted as a member:    Được kể trong số những hội viên
To be counted out:    ”Bị đánh ngã, bị đo ván (không dậy nổi sau khi
trọng tài đếm tới mười)”
To be cramped for room:    Bị ép, bị dồn chật không đủ chỗ chứa
To be crazy (over, about) sb:    Say mê người nào
To be cross with sb:    Cáu với ai
To be crowned with glory:    Được hưởng vinh quang
To be cut out for sth:    Có thiên tư, có khiếu về việc gì
To be dainty:    Khó tính
To be dark-complexioned:    Có nước da ngăm ngăm
To be dead against sth:    Kịch liệt phản đối việc gì
To be dead keen on sb:    Say đắm ai
To be dead-set on doing sth:    Kiên quyết làm việc gì
To be debarred from voting in the eletion:    Tước quyền bầu cử
To be declared guilty of murder:    Bị lên án sát nhân
To be deeply in debt:    Nợ ngập đầu
To be defective in sth:    Thiếu vật gì, có tỳ vết ở nơi nào
To be deferential to sb:    Kính trọng người nào
To be deliberate in speech:    Ăn nói thận trọng;
To be delivered of a poem:    Sáng tác một bài thơ
To be delivered of:    (Đen, bóng) Đẻ ra, cho ra đời
To be demented, to become demented:    Điên, loạn trí
To be dependent on sb:    Dựa vào ai
To be deranged:    (Người) Loạn trí, loạn óc
To be derelict (in one’s duty):    (Người) Lãng quên bổn phận của mình
To be derived, (from):    Phát sinh từ
To be desirous of sth, of doing sth:    Muốn, khao khát vật gì, muốn làm việc gì
To be destined for a place:    Đi, sắp sửa đi đến một nơi nào
To be destined for some purpose:    Để dành riêng cho một mục đích nào đó
To be different from:    Khác với
To be dight with (in) diamond:    Trang sức bằng kim cương
To be disabled:    (Máy, tàu) Hết chạy được
• To be disappointed in love:    Thất vọng vì tình, thất tình
To be discomfited by questions:    Bị bối rối vì các câu hỏi
To be discontented with one’s job:    Bất mãn với công việc của mình
To be disinclined to:    Không muốn.
To be disloyal to one’s country:    Không trung thành với tổ quốc
To be dismissed from the service:    Bị đuổi khỏi sở
To be displaced by..:    (Chỉ một đạo quân) Được thay thế (lính)
To be displeased at (with)sth:    Không hài lòng về cái gì, bực mình về cái gì
To be disrespectful to sb:    Vô lễ với người nào
To be dissatisfied with (at)sth:    Không hài lòng điều gì
To be distinctly superior:    Là kẻ bề trên rõ ràng
To be divorced from reality:    Ly dị với thực tại
To be dotty on one’s legs:    Chân đứng không vững, lảo đảo
To be double the length of sth:    Dài bằng hai vật gì
To be doubtful of sth:    Không chắc việc gì
To be down in (at) heath:    Sức khỏe giảm sút
To be down in the mouth:    Chán nản, thất vọng
To be drafted into the army:    Bị gọi nhập ngũ
To be dressed in black, in silk:    Mặc đồ đen, đồ hàng lụa
To be dressed in green:    Mặc quần áo màu lục
To be dressed up to the nines (to the knocker):    Diện kẻng
To be driven ashore:    Bị trôi giạt vào bờ
To be drowned in sleep:    Chìm đắm trong giấc ngủ
To be drowned:    Chết đuối
To be due to:    Do, tại
To be dull of mind:    Đần độn
To be dull of sight, of hearing:    Mắt yếu, tai nặng(không thính)
To be dying for sth:    Muốn, thèm muốn cái gì một cách cùng cực
To be eager in the pursuit of science:    Tha thiết theo đuổi con đường khoa học
To be eager to do sth:    Khao khát làm việc gì
To be easily offended:    Dễ giận, hay giận
To be eaten up with pride:    Bị tính kiêu ngạo dày vò
To be economical with sth:    Tiết kiệm vật gì
To be elastic:    Nẩy lên
To be elated with joy:    ”Mừng quýnh lên, lấy làm hân hoan,
lấy làm hãnh diện”
To be elbowed into a corner:    Bị bỏ ra, bị loại ra
To be eleven:    Mười một tuổi
To be eliminated in the first heat:    Bị loại ở vòng đầu
To be embarrassed by lack of money.:    Lúng túng vì thiếu tiền
To be embarrassed for money:    Bị mắc nợ, thiếu nợ
To be employed in doing sth:    Bận làm việc gì
To be empowered to..:    Được trọn quyền để.
To be enamoured of (with) sth:    Say mê cái gì
To be enamoured of sb:    Phải lòng ai, bị ai quyến rũ
To be encumbered with a large family:    Bị lúng túng vì gánh nặng gia đình
To be endued with many virtues:    Được phú cho nhiều đức tính
To be engaged in politics, business:    Hoạt động chính trị, kinh doanh
To be engaged upon a novel:    Đang bận viết một cuốn tiểu thuyết
To be enraged at (by) sb’s stupidity:    Giận điên lên vì sự ngu xuẩn của người nào
To be enraptured with sth:    Ngẩn người trước việc gì
To be ensnarled in a plot:    Bị dính líu vào một âm m­ưu
To be entangled in the meshes of political intrigue Vướng vào mạng lưới âm mưu chính trị
To be enthralled by a woman’s beauty:    ”Say đắm trước,
bị mê hoặc bởi sắc đẹp của một người đàn bà”
To be enthralled by an exciting story: Bị say mê bởi câu truyện hấp dẫn
To be entirely at sb’s service:    Sẵn sàng giúp đỡ người nào
To be entitled to a seat on a committee or a board Có quyền giữ một ghế trong một ủy ban nào
To be entitled to do sth:    Được phép, có quyền làm việc gì
To be envious of sb’s succcess:    Ganh tị về sự thành công của người nào
To be enwrapped in slumber:    Đang mơ màng trong giấc điệp
To be enwrapped:    Đang trầm ngâm
To be equal to a task:    ”Làm nổi, làm tròn một bổn phận,
ngang tầm với bổn phận”
To be equal to doing sth:    Đủ sức làm việc gì
To be equal to one’s responsibility:    Ngang tầm với trách nhiệm của mình
To be equal to the occasion:    Có đủ khả năng đối phó với tình hình
To be estopped from doing sth:    Bị ngăn cản không cho làm việc gì
To be euchred:    Lúng túng, bị lâm vào ngõ bí, đường cùng
To be expectant of sth:    Chờ đợi việc gì
To be expected:    Có thể xảy ra
To be expecting a baby:    Có thai
To be expert in, at sth:    Thông thạo việc gì
To be expressly forbidden:    Bị nghiêm cấm
To be extremely welcome:    Được tiếp ân cần, niềm nở
To be faced with a difficulty:    Đ­ương đầu với khó khăn
To be fagged out:    Kiệt sức, mệt dốc, mệt lắm
To be faint with hunger:    Mệt lả vì đói
To be faithful in the performance of one’s duties:    Nhiệt tình khi thi hành bổn phận
To be familiar with sth:    Quen biết vật gì, quen dùng vật gì, giỏi môn gì
To be famished:    Đói chết được
To be far from all friends:    Không giao thiệp với ai
To be far gone with child:    Có mang sắp đến tháng đẻ
To be fastidious:    Khó tính
To be favoured by circumstances:    Thuận gió, xuôi gió, thuận cảnh, thuận tiện
To be feel sleepy:    Buồn ngủ
To be filled with amazement:    Hết sức ngạc nhiên
To be filled with astonishment:    Đầy sự ngạc nhiên
To be filled with concern:    Vô cùng lo lắng
To be firm fleshed:    Da thịt rắn chắc
To be five meters in depth:    Sâu năm thước
To be five years old:    Được năm tuổi, lên năm
To be flayed alive:    Bị lột da sống
To be fleeced by dishonest men:    Bị lừa gạt bởi những tên bất lương
To be flooded with light:    Tràn ngập ánh sáng
To be flush with sth:    Bằng, ngang mặt với vật gì
To be flush:    Có nhiều tiền, tiền đầy túi
To be fond of bottle:    Thích nhậu
To be fond of good fare:    Thích tiệc tùng
To be fond of music:    Thích âm nhạc
To be fond of study:    Thích nghiên cứu
To be fond of the limelight:    ”Thích rầm rộ,
thích người ta biết công việc mình làm”
To be fond of travel:    Thích đi du lịch
To be fooled into doing sth:    Bị gạt làm việc gì
To be for:    Đứng về phía ai, ủng hộ ai
To be forced to do sth:    Bắt buộc làm cái gì
” To be forced to the inescapable conclusion
that he is a liar” “Buộc đi đến kết luận không thể tránh được
rằng nó là kẻ nói dối”
To be forewarned is to be forearmed:    Được báo trước là đã chuẩn bị trước
To be forgetful of one’s duties:    Quên bổn phận
To be fortunate:    Gặp vận may
To be forward in one’s work:    Sốt sắng với công việc của mình
To be foully murdered:    Bị giết một cách tàn ác
To be found guilty of blackmail:    Bị buộc tội tống tiền
To be found guilty of espionage:    Bị kết tội làm gián điệp
To be found wanting:    Bị chứng tỏ thiếu tư cách ko có khả năng(làm gì)
To be free in one’s favours:    Tự do luyến ái
To be free to confess:    Tự ý thú nhận
To be free with one’s money:    Rất rộng rãi; không để ý đến tiền bạc
To be friendly with sb:    Thân mật với người nào
To be frightened of doing sth:    Sợ làm việc gì
To be frightened to death:    Sợ chết được
To be frozen to the marrow:    Lạnh buốt xương
To be frugal of one’s time:    Tiết kiệm thì giờ
To be full of beans:    Hăng hái sôi nổi
To be full of business:    Rất bận việc
To be full of cares:    Đầy nỗi lo lắng, lo âu
To be full of conceit:    Rất tự cao, tự đại
To be full of hope:    Đầy hy vọng, tràn trề hy vọng
To be full of idle fancies:    Toàn là tư tưởng hão huyền
To be full of joy:    Hớn hở, vui mừng
To be full of life:    Linh hoạt, sinh khí dồi dào, đầy sinh lực
To be full of mettle:    Đầy nhuệ khí
To be full of oneself:    Tự phụ, tự mãn
To be full of years:    Nhiều tuổi, có tuổi
To be fully satisfied:    Thỏa mãn hoàn toàn
To be furtive in one’s movements:    Có hành động nham hiểm (với người nào)
To be fussy:    Thích nhặng xị, rối rít
To be game:    Có nghị lực, gan dạ
To be gammy for anything:    có nghị lực làm bất cứ cái gì
To be gasping for liberty:    Khao khát tự do
To be generous with one’s money:    Rộng rãi về chuyện tiền nong
To be getting chronic:    Thành thói quen
To be gibbeted in the press:    Bị bêu rếu trên báo
To be ginned down by a fallen tree:    Bị cây đổ đè
To be given over to evil courses:    Có phẩm hạnh xấu
To be given over to gambling:    Đam mê cờ bạc
To be glad to hear sth:    Sung sướng khi nghe được chuyện gì
To be glowing with health:    Đỏ hồng hào
To be going on for:    Gần tới, xấp xỉ
To be going:    Đang chạy
To be gone on sb:    Yêu, say mê, phải lòng người nào
To be good at dancing:    Nhảy giỏi, khiêu vũ giỏi
To be good at games:    Giỏi về những cuộc chơi về thể thao
To be good at housekeeping:    Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà)
To be good at numbers:    Giỏi về số học
To be good at repartee:    Đối đáp lanh lợi
To be good safe catch:    ”(Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)
Bắt cầu rất giỏi”
To be goody-goody:    Giả đạo đức, (cô gái) làm ra vẻ đạo đức
To be governed by the opinions of others:    Bị những ý kiến người khác chi phối
To be gracious to sb:    Ân cần với người nào, lễ độ với người nào
To be grateful to sb for sth, for having done sth:    Biết ơn người nào đã làm việc gì
To be gravelled:    Lúng túng, không thể đáp lại được
To be great at tennis:    Giỏi về quần vợt
To be great with sb:    Làm bạn thân thiết với người nào
To be greedy:    Tham ăn
To be greeted with applause:    Được chào đón với tràng pháo tay
To be grieved to see sth:    Nhìn thấy việc gì mà cảm thấy xót xa
To be guarded in one’s speech:    Thận trọng lời nói
To be guarded in what you say!:    Hãy cẩn thận trong lời ăn tiếng nói!
To be guilty of a crime:    Phạm một trọng tội
To be guilty of forgery:    Phạm tội giả mạo
To be gunning for sb:    Tìm cơ hội để tấn công ai
To be hard pressed:    Bị đuổi gấp
To be had:    Bị gạt, bị mắc lừa
To be hail-fellow (well-met) with everyone:    Đối đãi hoàn toàn thân mật với tất cả mọi người
To be hale and hearty:    Còn tráng kiện
To be hand in (and) glove with:    Rất thân với, cộng tác với
To be handicapped by ill health:    Gặp cản trở vì sức khỏe không tốt
To be hanged for a pirate:    Bị xử giảo vì tội ăn cướp
To be hard of hearing:    Nặng tai
To be hard on (upon)sb:    Khắc nghiệt với ai
To be hard to solve:    Khó mà giải quyết
To be hard up against it; to have it hard:    ”(Mỹ) Lâm vào hoàn cảnh khó khăn,
phải va chạm với những khó khăn”
To be hard up for:    Bế tắc không tìm đâu ra (cái gì)
To be hard up:    Cạn túi, hết tiền
To be haunted by memories:    Bị ám ảnh bởi kỷ niệm
To be hazy about sth:    Biết, nhớ lại việc gì lờ mờ, không rõ, ko chắc
To be heart-broken:    Đau lòng, đau khổ
To be heavily taxed:    Bị đánh thuế nặng
To be heavy on (in) hand:    ”1.Khó cầm cương (ngựa);
2.Khó làm vui, khó làm cho khuây khỏa(người)”
To be heavy with sleep:    Buồn ngủ quá chừng
To be held in an abhorrence by sb:    Bị người nào đó ghét cay ghét đắng
To be held in captivity: Bị giam giữ
To be held in derision by all:    Làm trò cười cho thiên hạ
To be hellishly treated:    Bị đối xử tàn tệ
To be hep to sb’s trick:    Biết rõ trò lừa bịp của ai
To be hissed off the stage:    Bị huýt sáo đuổi xuống sân khấu
To be hit by a bullet:    Bị trúng đạn
To be hitched up:    (úc) Đã có vợ
To be hoarse:    Bị khan tiếng
To be hooked by a passing car:    Bị một chiếc xe chạy ngang qua quẹt, móc phải
To be hopeful of success:    Hy vọng vào sự thành công
To be hopelessly in love:    Yêu thưương một cách tuyệt vọng
To be horrid to sb:    Hung dữ, ác nghiệt với người nào
To be hot on the track of sb:    Đuổi riết theo, đuổi riết người nào
To be hot:    Động đực
To be hounded out of the town:    Bị đuổi ra khỏi thành phố
To be hugely successful:    Thành công một cách mỹ mãn
To be hungry for fame:    Khao khát danh vọng
To be hungry for sth:    Khao khát điều gì
To be in (secret) communication with the enemy:    tư thông với quân địch
To be in (to get into) a flap:    Lo sợ phập phồng
To be in a (blue) funk:    Sợ xanh mặt, khiếp đảm
To be in a (dead) faint, to fall down in a faint:    Bất tỉnh nhân sự
To be in a (dead)faint:    Chết giấc, bất tỉnh nhân sự
To be in a clutter:    Mất trật tự
To be in a fever of:    Bồn chồn
To be in a fever:    Bị sốt, bị nóng lạnh
To be in a fine pickle:    Gặp cảnh ngộ khó khăn
To be in a fix:    ở vào một cảnh ngộ lúng túng
To be in a flutter:    Bối rối
To be in a fog:    Không hiểu gì, hoàn toàn mù tịt
To be in a fret:    Cáu kỉnh
To be in a fuddled state:    Bị rối trí vì say rượu
To be in a fume:    Lúc giận
To be in a good temper:    Có khí sắc vui vẻ
To be in a hopeless state:    ”(Bệnh nhân) Lâm vào một tình trạng tuyệt
vọng, không hy vọng cứu vãn được”
To be in a huff:    Tức giận
To be in a hypnotic trance:    ở trong tình trạng bị thôi miên
To be in a maze:    ở trong tình trạng rối rắm
To be in a mess:    ở trong tình trạng bối rối, lúng túng
To be in a mix:    Tư­ tưởng lộn xộn, đầu óc bối rối
To be in a muck of a sweat:    Đổ, chảy mồ hôi hột
To be in a muddle:    (Đồ vật) Lộn xộn, không có thứ tự
To be in a nice glow:    Cảm thấy trong người dễ chịu
To be in a paddy (in one of one’s paddies):    Nổi giận
To be in a position of victory:    ở vào thế thắng
To be in a puzzle:    ở trong một tình trạng khó xử
To be in a quagmire:    Gặp tình cảnh khó khăn
To be in a quandary:    ở trong tình thế nghi ngờ
To be in a rage:    Giận dữ, nổi giận
To be in a sad case:    ở trong hoàn cảnh đáng buồn
To be in a sad plight:    ở trong hoàn cảnh buồn
To be in a state of mortal anxiety:    Lo sợ chết đi được
To be in a state of nerves:    Bực bội, khó chịu
To be in a sweat of fear:    Sợ toát mồ hôi
To be in a tangle:    Bị lạc đường, lạc lối
To be in a tantrum:    Đang bực bội, chưa nguôi giận, chưa hết giận
To be in a terrible state of disorder:    ở trong tình trạng hết sức bừa bãi, vô trật tự
To be in a thundering rage:    Giận dữ
To be in a ticklish situation:    ở vào một tình thế khó khăn, khó xử
To be in a tight box:    ở trong một tình trạng bế tắc, nguy ngập
To be in a wax:    Nổi giận, phát giận; tức giận
To be in a wrong box:    Lâm vào cảnh khó xử
To be in abeyance:    Bị tạm đình chỉ
To be in accord with sth:    Tán thành việc gì
To be in active employment, to be on the active list Đang làm việc
To be in agreement with sb:    Đồng ý với ai
To be in ambush:    Phục sẵn
To be in an awful bate:    Giận điên lên
To be in an ecstasy of joy:    Sướng ngất đi
To be in an excellent humour:    ở trong tình trạng sảng khoái
To be in an expansive mood after a few drinks:    Trở nên cởi mở sau vài ly rượu
To be in an interesting condition:    Có mang, có thai
To be in an offside position:    ở vị trí việt vị
To be in apple-pie order:    Hoàn toàn có trật tự
To be in besetment with rivers on every side:    Sông bao bọc khắp nơi
To be in bud:    Mọc mầm non, nẩy chồi
To be in cahoot(s) with sb:    Đồng mưu, thông đồng, cấu kết với người nào
To be in cash:    Có tiền
To be in chafe:    Phát cáu, nổi giận
To be in charge with an important misson:    Được giao nhiệm vụ quan trọng
To be in charge:    Chịu trách nhiệm
To be in clink:    Nằm trong khám
To be in comfortable circumstances:    Tư­ gia sung túc, đầy đủ
To be in command of a troop:    Chỉ huy một đội quân
To be in commission:    Được trang bị đầy đủ
To be in communication with sb:    Liên lạc thông tin với
To be in concord with..:    Hợp với
To be in confinement:    Bị giam cầm, bị quản thúc
To be in conflict with sb:    Xung đột, bất hòa với người nào
To be in connivance with sb:    Âm mưu, đồng lõa với người nào
To be in contact with sb:    Giao thiệp, tiếp xúc với người nào
To be in control:    Đang kiểm soát, đang điều hành
” To be in correspondence,
have correspondence with sb: ” “Thư từ với người nào,
liên lạc bằng thư từ với người nào”
To be in danger:    Lâm nguy, gặp nạn, ngộ nạn
To be in debt:    Thiếu nợ tiền
To be in deep water:    Lâm vào cảnh hoạn nạn
To be in despair:    Chán nản, thất vọng
To be in direct communication with:    Liên lạc trực tiếp với
To be in direct contradiction:    Hoàn toàn mâu thuẫn
To be in disagreement with sb:    Không đồng ý với người nào
To be in disfavour with sb:    Bị người nào ghét
To be in doubt: Nghi ngờ, hoài nghi
To be in drink (under the influence of drink):    Say rượu
To be in evidence:    Rõ rệt, hiển nhiên
To be in fear of sb (of sth):    Sợ hãi người nào, cái gì
To be in fine, (in good) fettle:    (Ngựa) Khỏe mạnh, (máy) đang chạy tốt
To be in flesh:    Béo phì
To be in focus:    Đặt vào tâm điểm
To be in for trouble: Lâm vào tình cảnh khó khăn
To be in for:    Dính vào, ở vào(tình trạng)
To be in force:    (Đạo luật..) Có hiệu lực, hiện hành
To be in form, out of form:    Sung sức, không sung sức
To be in front of the church:    ở trước mặt, đối diện với nhà thờ
To be in full bearing:    Đang sinh lợi
To be in full feather:    (Người) Ăn mặc diện; có tiền
To be in full rig:    Mặc đại lễ phục (mặc đồ lớn)
To be in gaol:    Bị ở tù
To be in good health:    Mạnh khỏe
To be in good odour with sb:    Có cảm tình với ai, giao hảo với ai
To be in good spirits:    Vui vẻ; khí sắc vui vẻ
To be in good, bad odour:    Có tiếng tốt, tiếng xấu
To be in good, bad repute:    Có tiếng tốt, xấu
To be in great form:    Rất phấn khởi
To be in great want:    Rất nghèo nàn, khốn khổ
To be in harmony with:    Hòa thuận với, hòa hợp với
To be in high feather:    Khi sắc, tính tình vui vẻ phấn khởi
To be in high mood:    Hứng chí
To be in high spirit:    Cao hứng, phấn khởi
To be in hot water:    Lúng túng, lâm vào tình cảnh khó khăn
To be in irons:    (Hải) Bị tung buồm
To be in jeopardy:    ”Đang mắc nạn, đang lâm nguy, đang gặp hạn;
To be in juxtaposition:    ở kề nhau
To be in keeping with sth:    Hợp với điều gì
To be in leading-strings:    ”Phải tùy thuộc người khác,
chịu sự chỉ đạo như một đứa bé”
To be in league with:    Liên minh với
To be in line with:    Đồng ý với, tán thành, ủng hộ
To be in liquor; to be the worse for liquor:    Say rượu
To be in love with sb:    Yêu, mê người nào; phải lòng người nào
To be in love with:    Say mê ai, đang yêu
To be in low spirit:    Mất hứng, chán chư­ờng
To be in low water:    Cạn tiền
To be in luck, in luck’s way:    Được may mắn, gặp may
To be In manuscript:    chưa đem in
To be in narcotic state:    Mê man vì chất thuốc bồ đà
To be in necessitous circumstances: ở trong cảnh túng thiếu, bần cùng
To be in necessity:    ở trong cảnh bần cùng
To be in negotiation with sb:    Đàm phán với ai
To be in no hurry:    Không gấp, có đủ thì giờ
To be in no mood for jollity:    Lòng không vui vẻ, không thiết đi chơi
To be in occupation of a house:    Chiếm, ở một cái nhà
To be in one’s cups:    Đang say sưa
To be in one’s element:    ở trong hoàn cảnh thuận tiện như cá gặp nước
To be in one’s minority:    Còn trong tuổi vị thành niên
To be in one’s nineties:    Trong lứa tuổi từ 90 đến 99
To be in one’s second childhood:    ”Trở lại thời trẻ con thứ hai,
tức là thời kỳ lẩm cẩm của tuổi già”
To be in one’s senses:    Đầu óc thông minh
To be in one’s teens:    Đang tuổi thanh xuân, ở vào độ tuổi 13-19
To be in one’s thinking box:    Suy nghĩ chín chắn thận trọng
To be in place:    ở tại chỗ, đúng chỗ
To be in pop:    Cầm ở tiệm cầm đồ
To be in prison:    Bị giam vào tù
To be in process of removal:    Đang dọn nhà
To be in Queen’s street:    ”(Lóng) Khủng hoảng tài chính,
gặp khó khăn về tiền bạc”
To be in rags:    Ăn mặc rách rưới
To be in rapport with:    Có quan hệ với, liên hệ mật thiết
To be in recollections:    Trong ký ức
To be in relationship with sb:    Giao thiệp với người nào
To be in retreat:    Tháo lui
To be in sb’s bad books:    Bị người nào ghét, có tên trong sổ đen của ai
To be in sb’s black books:    Không được ai ­ưa, có tên trong sổ đen của ai
To be in sb’s clutches:    ở dưới nanh vuốt của người nào
To be in sb’s company:    Cùng đi với người nào
To be in sb’s confidence:    Được dự vào những điều bí mật của người nào
To be in sb’s good books:    Được người nào quí mến, chú ý đến
To be in sb’s good graces:    Được người nào kính trọng, kính nhường
To be in sb’s goodwill:    Được người nào chiếu cố, trọng đãi
To be in sb’s train:    Theo sau người nào
To be in search of sth:    Đang tìm kiếm vật gì
To be in season:    Còn đang mùa
To be in serious strait:    ở trong tình trạng khó khăn, nguy ngập
To be in shabby clothes:    Ăn mặc xốc xếch, dơ bẩn
To be in soak:    Bị đem cầm cố
To be in solution:    ở trong tình trạng không ổn (ý kiến)
To be in sore need of sth:    Rất cần dùng vật gì
To be in terror:    Khiếp đảm, kinh hãi
To be in the band-wagon:    Đứng về phe thắng cử
To be in the can:    ”(Điện ảnh Mỹ) Đã thu hình xong,
sẵn sàng đem ra chiếu”
To be in the cart:    Lúng túng
To be in the clouds:    Sống ở trên mây, mơ mơ màng màng
To be in the cold:    (Bóng) Sống cô độc, hiu quạnh
To be in the conspiracy:    Dự vào, nhúng tay vào cuộc âm mưu
To be in the dark:    Bị giam, ở tù; không hay biết gì
To be in the death agony:    Gần chết, hấp hối
To be in the dog-house:    Xuống dốc thất thế
To be in the doldrums:    Có những ý tưởng buồn rầu, đen tối
To be in the employ of sb:    Làm việc cho ai
To be in the enjoyment of good health:    Hưởng sức khỏe tốt
To be in the first flight:    ở trong tốp đầu, trong nhóm giỏi nhất
To be in the flower of one’s age:    Đang tuổi thanh xuân
To be in the front line:    ở tiền tuyến
To be in the full flush of health:    Có một sức khỏe dồi dào
To be in the habit of doing sth:    Có thói quen làm việc gì
To be in the humour to do sth:    Sẵn lòng, vui lòng làm việc gì
To be in the know:    Biết rõ(công việc); (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nước để đánh cá
To be in the late forties:    Gần 50 tuổi
To be in the late twenties:    Hơn hai mươi
To be in the limelight:    ược mọi người chú ý đến, nổi tiếng
To be in the mood for doing sth:    Muốn làm cái gì
To be in the pouts:    Nhăn nhó khó chịu
To be in the running:    Có hy vọng thắng giải
To be in the same box:    Cùng chung cảnh ngộ
To be in the secret:    ở trong tình trạng bí mật
To be in the seventies: Bảy mươi mấy tuổi
To be in the shipping way:    Làm nghề buôn bán theo đường biển
To be in the soup:    ở vào tình trạng khó xử, bối rối, lúng túng
To be in the suds:    Trong hoàn cảnh khó khăn lúng túng
To be in the swim:    Hòa mình làm việc với đoàn thể
To be in the utmost poverty:    Nghèo hết sức, nghèo rớt mồng tơi
To be incapacitated from voting:    Không có tư cách bầu cử
To be incensed at sb’s remarks:    Nổi giận vì sự chỉ trích của ai
To be inclusive of sth:    Gồm có vật gì
To be incompetent to do sth:    Không đủ sức, không đủ tài làm việc gì
To be incumbent on sb to do sth:    € về phận sự của người nào phải làm việc gì
To be indebted to a large amount to sb:    Thiếu người nào một số tiền lớn
To be independent of sb:    Không tùy thuộc người nào
To be indignant at sth:    Bực tức, phẫn nộ về việc gì
To be indiscriminate in making friends:    Kết bạn bừa bãi, không chọn lựa
” To be indulgent towards one’s children’s faults;
to look on one’s children with an indulgent eye: ” “Tỏ ra khoan dung đối với những lỗi lầm
của con cái”
To be infatuated with a pretty girl:    Say mê một cô gái xinh đẹp
To be infatuated with sb:    Mê, say mê người nào
To be influential:    Có thể gây ảnh hưởng cho
To be informed of sb’s doings:    Biết rõ hành động, cử chỉ của người nào
To be instant with sb to do sth:    Khẩn cầu người nào làm việc gì
To be intelligent of a fact:    Thông thạo việc gì, biết rõ việc gì
To be intent on one’s work:    Miệt mài vào công việc của mình
To be into the red:    Lâm vào cảnh nợ nần
To be intoxicated with success:    Ngất ngây vì thành công
To be intrigued by the suddenness of an event:    Ngạc nhiên vì biến cố đột ngột
To be inundated with requests for help:    Tràn ngập những lời yêu cầu giúp đỡ
To be inward-looking:    Hướng nội, hướng về nội tâm
To be irresolute:    Lưỡng lự, băn khoăn
To be jealous of one’s rights:    Quyết tâm bảo vệ quyền lợi của mình
To be jealous of sb:    Ghen ghét người nào
To be joined to sth:    Gần kề, tiếp giáp, tiếp cận với vật gì
To be juiced:    ”Bị hành hình trên ghế điện,
bị hành hình bằng điện, bị điện giật”
To be jumpy:    Bị kích thích
To be just doing sth:    Hiện đang làm việc gì
To be kept in quarantine for six months:    Bị cách ly trong vòng sáu tháng
To be killed on the spot:    Bị giết ngay
To be kin to sb:    Bà con, thân thích, họ hàng với người nào
To be kind to sb:    Có lòng tốt, cư­ xử tử tế đối với người nào
To be knee-deep trouble:    Dính vào chuyện quá ­ rắc rối
To be knocked out in an exam:    Bị đánh hỏng, thi rớt
To be lacking in personality:    Thiếu cá tính, thiếu bản lĩnh
To be lacking in:    Thiếu, không đủ
To be lavish in praises:    Không tiếc lời khen ngợi
To be lavish in spending the money:    Xài phí
To be lax in (carrying out)one’s duties:    Bê trễ bổn phận của mình
To be learned in the law:    Giỏi về luật
To be leery of sb:    Nghi ngờ người nào
To be left out in the cold:    Bị xa lánh, đối xử lạnh nhạt
To be left over:    Còn lại
To be letter perfect in:    Thuộc lòng, thuộc làu
To be licensed to sell sth:    Được phép bán vật gì
To be lifted up with pride:    Dưương dưương tự đắc
To be light-headed:    Bị mê sảng
To be like a bear with a sore head:    Hay gắt gỏng, nhăn nhó, càu nhàu
To be live, on friendly, on good terms with sb:    Giao hảo thân thiết với người nào
To be living in want:    Gặp cơn túng thiếu, sống trong cảnh thiếu thốn
To be loath for sb to do sth:    Không muốn cho người nào làm việc gì
To be loath to do sth:    Ko muốn, không thích, miễn cưỡng làm việc gì
To be located in a place:    ở một chỗ, một nơi nào
To be loss of shame:    Không còn biết xấu
To be lost in meditation:    Trầm ngâm, trầm tư mặc tưởng
To be lost to all sense of shame:    Không còn biết xấu hổ nữa
To be loved by sb: Được người nào yêu
To be low of speech:    Nói năng không l­ưu loát, không trôi chảy
To be lucky:    Được may mắn, gặp vận may
To be lured into the trap:    Bị dụ vào cạm bẫy
To be mad (at) missing the train:    Bực bội vì trễ xe lửa
To be mad about (after, on) sth:    Ham muốn, khao khát, say mê vật gì
To be made in several sizes:    Được sản xuất theo nhiều cỡ
To be man enough to refuse:    Có đủ can đảm để từ chối
To be mashed on sb:    Yêu say đắm người nào
To be mass of:    Nhiều
To be master of oneself:    Làm chủ bản thân
To be master of the situation:    Làm chủ tình thế
To be match for sb:    Ngang sức với người nào
To be mauled by a tiger:    Bị cọp xé
To be mindful of one’s good name:    Giữ gìn danh giá
To be mindful to do sth:    Nhớ làm việc gì
To be mindless of danger:    Không chú ý sự nguy hiểm
To be misled by bad companions:    Bị bạn bè xấu làm cho lầm đường lạc lối
To be mistaken about sb’s intentions:    Hiểu lầm ý định của người nào
” To be mistrusful of one’s ability to make
the right decision” “Nghi ngờ khả năng có thể đưa ra quyết định
đúng đắn của mình”
To be mixed up in an affair:    Bị liên can vào việc gì
To be more exact..:    Nói cho đúng hơn.
To be much addicted to opium:    Nghiện á phiện nặng
To be much cut up by a piece of news:    Bối rối, xúc động, đau đớn vì một tin tức
To be mulcted of one’s money:    Bị tước tiền bạc
To be mured up in a small room all day:    Bị nhốt, giam suốt ngày trong căn phòng nhỏ
To be mutually assistant:    Giúp đỡ lẫn nhau
To be near of kin:    Bà con gần
To be near one’s end:    Gần đất xa trời, sắp vĩnh biệt cuộc đời
To be near one’s last:    Lúc lâm chung, lúc hấp hối
To be neat with one’s hands:    Khéo tay, lanh tay
To be neglectful of sth:    Bỏ lơ, không chú ý
To be neglectful to do sth: (Văn) Quên không làm việc gì
To be negligent of sth:    Không chú ý đến việc gì, lãng bỏ (bổn phận)
To be nice to sb:    Tỏ ra tử tế, dễ thương đối với người nào
To be no disciplinarian:    Người không tôn trọng kỷ luật
To be no mood for:    Không có hứng làm gì
To be no picnic:    Không dễ dàng, phiền phức, khó khăn
To be no respecter of persons:    Không thiên vị, tư vị người nào
To be no skin of sb’s back:    Không đụng chạm đến ai, ko dính dáng đến ai
To be no slouch at sth:    Rất giỏi về môn gì
To be not long for this world:    Gần đất xa trời
To be noticed to quit:    Được báo trước phải dọn đi
To be nutty (up) on sb:    Say mê người nào
To be nutty on sb:    Mê ai

 

( Còn tiếp )

Bạn hãy bình chọn cho bài viết này nhé:

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (4 votes, average: 5.00 out of 5)
Loading ... Loading ...
About

Hiện đang làm việc tại Dịch thuật PERSO, CÔNG TY DỊCH THUẬT chuyên nghiệp và chất lượng nhất tại Hà Nội. Mọi Thông tin về công ty và dịch vụ của Perso bạn có thể xem thêm tại đây. Mọi thông tin chi tiết về tôi đều có tại đây

Đất nước - Con người

Tài nguyên

  • Tài liệu học
    • Thuật ngữ dịch thuật chuyên ngành thời trang

      Với mỗi chuyên ngành dịch thuật, mỗi từ đều có thể có nhiều nghĩa khác nhau. Thời trang cũng vậy, để dịch thuật tốt tài liệu về lĩnh vực này yêu cầu bạn cũng phải nắm bắt được một số thuật ngữ chính và đặc biệt. Một số bạn có yêu cầu tới dịch thuật PERSO nhờ trợ giúp về công cụ từ điển thích hợp chuyên ngành thời trang. Hôm nay, Dịch thuật PERSO xin tổng hợp một số những khái niệm, thuật ngữ dịch thuật chuyên ngành thời trang để bạn tiện nắm bắt và cập nhật.

    • Cách sử dụng tiếng Trung quốc linh hoạt

      (  Dịch thuật PERSO  ) Hướng dẫn , giới thiệu với bạn cách sử dụng tiếng Trung Quốc thường được áp dụng trong cuộc sống hàng  ngày như viết đơn xin việc bằng tiếng trung cho những công ty sử dụng ngôn ngữ này, Viết số tiền trong tiếng Trung ….. Dưới đây là nội dung chi tiết những cách sử dụng tiếng Trung Quốc linh hoạt trong đời sống hàng ngày dành cho bạn.

  • Thuật ngữ chuyên ngành
    • Thuật ngữ tiếng anh thường dùng trong bóng đá

      ( Công ty dịch thuật Perso)  Nhiều khách hàng của PERSO có gửi tới một số yêu cầu về thuật ngữ bóng đá, nhiều khi xem mà không hiểu các bình luận viên sử dụng những từ ngữ đó như thế nào ? hôm nay Dịch thuật Perso xin xiới thiệu tới các bạn đọc yêu tiếng Anh và bóng đá một số thuật ngữ thường được các bình luận viên, chuyên gia sử dụng nhất khi xem các trận bóng đá hoặc bình luận bóng đá, dịch thuật Perso hy vọng các bạn sẽ hiểu thêm nhiều thuật ngữ chuyên  dụng của môn thể thao này. 

    • Thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành Kiến trúc

      Dịch thuật Perso xin gửi các bạn danh mục một số thuật ngữ chuyên ngành Tiếng Anh kiến trúc. Với số lượng từ vựng cơ bản, và hay được sử dụng trong dịch thuật tài liệu chuyên ngành kiến trúc, hy vọng sẽ giúp ích được cho các bạn trong việc dịch thuật, chuyển ngữ thông tin của mình. Chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật những từ vựng mới nhất chuyên ngành kiến trúc trong bài viết này:

  • Giải trí
    • Truyện cười song ngữ tiếng trung quốc

      ( Dịch thuật PERSO ) Với mục đích vừa học vừa giải trí, Dịch thuật Perso xin giới thiệu với các bạn một số câu truyện cười hay và đặc sắc bằng song ngữ là Tiếng Trung Quốc – Việt Nam. Vừa để giúp bạn nâng cao khả năng dịch thuật tiếng Trung Quốc , tăng cường vốn từ vựng tiếng trung. Đọc truyện song ngữ việt – trung còn giúp bạn kiểm soát việc xử lý thông tin tốt hơn

    • Video cơ chế hoạt động của Google Translate

      (Dịch thuật Perso) – Google Translate sử dụng rất nhiều trên các sản phẩm khác như trình duyệt Google Chrome, mạng xã hội Google+, hệ điều hành Android, ứng dụng trên iOS, Gmail và cả Google eBook.

    Sách Dịch Hay

  • Chicken soup for the soul trọn bộ

    ( Dịch thuật PERSO ) Chắc hẳn không ai còn lạ gì bộ sách “Chiken soup for the soul ” của  tác giả nổi tiếng  Jack Canfield  đã được dịch thuật sang  tiếng việt với tựa đề là “Hạt giống cho tâm hồn”. Một bộ sách nổi tiếng về các câu chuyện nghệ thuật sống và giá trị đạo đức được Công ty First News Trí Việt giữ bản quyền và chuyển dịch , dịch thuật sang tiếng việt. Bộ sách là nguồn cảm hứng và sự thúc đẩy con người vươn lên trong mọi nghịch cảnh, chiến thắng chính mình, và sống xứng đáng với phẩm giá của mình. Bộ sách đã được đại đa số cộng đồng giới trẻ đón nhận.

  • (Hạt giống tâm hồn)
    Tác giả: Nhiều tác giả
  • Chiến thắng trò chơi cuộc sống

    ( Dịch thuật PERSO) Lại thêm một cuốn sách dịch thuật hay nữa sắp sửa đến với tay bạn đọc. Đây là cuốn sách về tạo động lực mạnh mẽ , hướng tới nâng cao sức mạnh của bản thân được dịch thuật bởi 2 dịch giả là Uông Xuân Vy , Trần Đăng Khoa , 2 dịch giả dịch thuật sách kỳ cựu với khá nhiều tác phẩm dịch hay và ấn tượng. Sách được ra mắt năm 2013 , được xuất bản bởi nhà xuất bản phụ nữ , dưới nhiều dạng phiên bản. Và có cả định dạng ebook dành cho các thiết bị đọc sách phổ biến hiện nay.

  • (Chiến thắng trò chơi cuộc sống)
    Tác giả: Adam Khoo
  • Hồi ký “Gia đình, bạn bè và đất nước“ bản dịch tiếng Nhật

    ( CÔNG TY DỊCH THUẬT PERSO ) sự kiệnông bố bản dịch thuật sang tiếng Nhật Bản của cuốn Hồi ký “Gia đình, bạn bè và đất nước” của nguyên Phó Chủ tịch nước Nguyễn Thị Bình được cho là một trong những sự kiện hết sức ý nghĩa nhân dịp kỷ niệm 40 năm thiết lập quan hệ ngoại giao Việt Nam-Nhật Bản. 

  • (Hồi ký "Gia đình, bạn bè và đất nước")
    Tác giả: Nguyễn Thị Bình

    Tin tức - Sự kiện

  • Tin tức dịch thuật
    • Dự án dịch thuật xuất bản Nga – Việt

      Ngày 10/12 tại Trung tâm Văn hóa và Khoa học Nga đã diễn ra lễ trao tặng các tác phẩm văn học cổ điển Nga cho các tổ chức của Việt Nam trong khuôn khổ Dự án dịch thuật xuất bản Nga-Việt. Dự án văn học dịch thuật-xuất bản Nga-Việt được khởi đầu vào năm 2012 đã tiếp tục thực hiện thành công vào năm 2013

    • Chính thức công bố hội nghị quốc tế về dịch thuật và ngôn ngữ

      ( Dịch thuật PERSO) Bạn muốn xác định hướng đi nào của mình trong lĩnh vực dịch thuật – phiên dịch ??  Cơ hội cho bạn trải nghiệm và khám phá. Theo như tin tức dịch thuật PERSO đã đưa, chính thức vào ngày 13/12/2013 Lần đầu tiên,“Hội nghị Quốc tế về Dịch thuật và Ngôn ngữ 2013” sẽ diễn ra tại Trung tâm Hội nghị Quốc tế, Hà Nội. Chương trình có sự tham gia của cộng đồng biên-phiên dịch Việt Nam và khu vực châu Á với các diễn giả như bà Maneerat Sawasdiwat Na Ayutthaya-Chủ tịch Hiệp hội Dịch thuật châu Á, ông Yoshiki-Đại diện Hiệp hội Dịch thuật châu Á tại Nhật Bản…

  • Tin tức công nghệ
    • Ứng dụng dịch thuật trên android ra mắt tính năng mới

      ( Dịch thuật PERSO ) Như chúng ta đã biết về tính năng dịch thuật nổi tiếng của Google  từ khá lâu rồi, thế mạnh của họ là công cụ tìm kiếm và những sự sáng tạo ít ai ngờ tới. Với google dịch thuật đang dần trở thành một nghệ thuật, những bản cập nhật với tính năng cải tiến luôn không ngừng được tung ra, sự hỗ trợ người dùng ngày 1 trực qua và có nhiều lựa chọn hơn.

    • Những tính năng mới của ứng dụng dịch thuật Bing Translator

      ( Dịch thuật PERSO ) Hôm 12/11 vừa qua, Microsoft đã tung ra bản cập nhật mới cho công cụ dịch thuật và từ điển Bing Translator, nâng phiên bản ứng dụng lên 2.7 với việc bổ sung thêm một số ngôn ngữ và tính năng mới. Phiên bản 2.7 của ứng dụng đã cập nhật thêm chức năng dịch từ ảnh cho các ngôn ngữ : Đan Mạch, Hà Lan, Phần Lan, Na Uy, Nga và Thụy Điển, dịch offline cho Hà Lan, Na Uy, Nga và Thụy Điển, khả năng sử dụng dịch từ ảnh và loại bỏ các mục lịch sử dịch trước đó…

  • Tin tức kinh tế
    • Thị trường dịch thuật Việt Nam hiện tại là bao nhiêu ?

      ( Công ty dịch thuật PERSO )  Thị trường dịch thuật ở Việt Nam ước tính vào khoảng 100 triệu USD/năm. Tuy nhiên, các công ty nước ngoài hiện đang chiếm phần lớn thị phần này, Vậy hiện tại giá trị thực mà dịch thuật Việt Nam nhận được là bao nhiêu, và lý do nào dẫn tới hiện trạng này, bạn hãy cùng Công ty dịch thuật PERSO tìm hiểu rõ ràng nhé.

    • Dịch thuật liệu có phải là nghề hái ra tiền nhất hiện nay ???

      Một câu hỏi được rất nhiều bạn quan tâm “Dịch thuật liệu có phải là nghề hái ra tiền như bạn đang nghĩ ?”, Hôm nay, dịch thuật PERSO sẽ đưa ra những cái nhìn tổng quát , khách quan nhất cho bạn về lĩnh vực dịch thuật, đồng thời chia sẻ của những người trong cuộc về tính kinh tế của dịch thuật.